• Video hướng dẫn
  • Hướng dẫn cài đặt font để xem được tiếng Trung, Nhật, Hàn
    Xem chi tiết tại địa chỉ này http://www.microsoft.com/globaldev/handson/user/xpintlsupp.mspx#E4
  • Hướng dẫn cách nhập nghĩa của từ
    Các ký tự @,*, -, =, !,# được đặt đầu mỗi dòng để thể hiện thuộc tính của từng dòng. Ví dụ:
    @ cách viết khác, cách chia động từ hoặc số nhiều của danh từ v.v.... /cách phát âm/
    * từ loại 1
    -(lĩnh vực) nghĩa 1
    = ví dụ 1 + : nghĩa của ví dụ 1
    - nghĩa 2
    = ví dụ 2 + : nghĩa của ví dụ 2
    ! idoms
    @ cách viết khác, cách chia động từ hoặc số nhiều của danh từ v.v.... /cách phát âm/
    * từ loại 2
    -(lĩnh vực) nghĩa 3
    = ví dụ 3 + : nghĩa của ví dụ 3

    ------------------------------------------------------------------------------------------------
    Danh sách các từ loại
    1. Danh từ
    2. Đại từ
    3. Tính từ
    4. Động từ
    5. Phó từ
    6. Giới từ
    7. Liên từ
    8. Cảm thán từ

    Các lĩnh vực để các bạn tham khảo
    1. An ninh
    2. Âm nhạc
    3. Chính trị học
    4. Công nghiệp
    5. Cơ học
    6. Dân tộc
    7. Di tích - Bảo tàng - Thư viện - Xuất bản
    8. Địa chất học
    9. Địa lí học
    10. Điện ảnh
    11. Giáo dục học
    12. Hoá học
    13. Khảo cổ học
    14. Kiến trúc
    15. Kinh tế học
    16. Lịch sử
    17. Luật học
    18. Mĩ thuật
    19. Múa
    20. Ngoại giao
    21. Ngôn ngữ học
    22. Nhiếp ảnh
    23. Nông nghiệp
    24. Quân sự
    25. Sân khấu
    26. Sinh học
    27. Thể dục thể thao
    28. Tiêu chuẩn đo lường chất lượng - Sở hữu trí tuệ - Môi trường
    29. Tin học
    30. Toán học
    31. Tổ chức
    32. Triết học
    33. Truyền hình - Phát thanh - Thông tấn xã - Báo chí
    34. Văn học
    35. Vật lý học - Thiên văn học
    36. Y học

    Sử dụng bộ gõ tích hợp trong trang web hoặc Unikey và bảng mã Unicode để nhập tiếng Việt

    ------------------------------------------------------------------------------------------------

    Từ mẫu


    @positive /'pɔzətiv/
    * tính từ
    - xác thực, rõ ràng
    =a positive proof+ một chứng cớ rõ ràng
    - quả quyết, khẳng định, chắc chắn
    =to be positive about something+ quả quyết về một cái gì
    =a positive answer+ một câu trả lời khẳng định
    - tích cực
    =a positive factor+ một nhân tố tích cực
    - tuyệt đối; (thông tục) hoàn toàn, hết sức
    =he is a positive nuisance+ thằng cha hết sức khó chịu
    - (vật lý); (toán học); (nhiếp ảnh) dương
    =positive pole+ cự dương
    - (thực vật học) chứng
    =positive philosophy+ triết học thực chứng
    - (ngôn ngữ học) ở cấp nguyên (chưa so sánh...) (tĩnh từ, phó từ)
    - đặt ra, do người đặt ra
    =positive laws+ luật do người đặt ra (đối lại với luật tự nhiên)
    # negative
    * danh từ
    - điều xác thực, điều có thực
    - (nhiếp ảnh) bản dương
    - (ngôn ngữ học) cấp nguyên (của tĩnh từ, phó từ); tính từ ở cấp nguyên, phó từ ở cấp nguyên (chưa so sánh)